Đến nội dung chính

Nhóm ngành hàng

Vật liệu và linh kiện sản xuất

Thành phần, mác vật liệu, quy cách và mục đích sử dụng quyết định dữ liệu cần chuẩn bị.

Kiện hàng trong chuỗi vận chuyển và giao nhận

Nhóm ngành giúp định hướng trao đổi, không phải xác nhận tự động khả năng nhập khẩu. Chính sách, hồ sơ và phương án được kiểm tra theo từng sản phẩm cụ thể.

Thông tin cần xác minh trước khi trao đổi

Cần xác minh theo sản phẩm/lô hàng cụ thể. Các điểm dưới đây chưa phải kết luận về hồ sơ hoặc điều kiện vận chuyển.

  • Thông tin kiểm tra chuyên ngành

    Gửi model, catalogue và mô tả công dụng thực tế để xác định thông tin cần kiểm tra chuyên ngành.

  • Chứng nhận và chất lượng

    Gửi model, catalogue và chứng nhận hoặc tài liệu chất lượng hiện có của đúng sản phẩm.

  • Thông tin hàng nguy hiểm

    Gửi SDS, thông tin UN nếu có, model và tình trạng pin hoặc hóa chất để xác nhận điều kiện nhận hàng với bên vận chuyển.

  • Điều kiện nhiệt độ

    Gửi dải nhiệt bảo quản, thời gian vận chuyển dự kiến và yêu cầu theo dõi nhiệt độ của lô hàng.

  • Vật liệu và thành phần

    Gửi thành phần, cấu tạo, vật liệu tiếp xúc và catalogue hoặc ảnh nhãn của đúng model.

Ngành hàng trong nhóm

  • Kiện hàng được chuẩn bị cho hoạt động vận chuyển

    Nhựa, hạt màu và phụ gia

    Polymer nền, hạt màu và phụ gia cần tách theo grade và thành phần vì cùng dạng hạt có thể mang công dụng khác nhau.

    • Cần xác minh vật liệu/thành phần
    • Cần kiểm đếm
  • Kiện hàng được chuẩn bị cho hoạt động vận chuyển

    Linh kiện cơ khí, vòng bi và chi tiết truyền động

    Vòng bi, bánh răng và trục có mã kích thước sát nhau; cần đối chiếu nhãn hộp và số lượng từng mã trước khi gom kiện.

    • Nhiều mã hàng
    • Cần kiểm đếm
    • Cần xác minh vật liệu/thành phần
  • Kiện hàng được chuẩn bị cho hoạt động vận chuyển

    Hóa chất, keo và sơn công nghiệp

    Công thức keo, sơn và dung môi ảnh hưởng phân loại vận chuyển; SDS đúng sản phẩm và điều kiện nhiệt là dữ liệu đầu tiên cần có.

    • Có thể thuộc hàng nguy hiểm
    • Nhạy cảm nhiệt độ
    • Cần xác minh vật liệu/thành phần
    • Cần kiểm tra chuyên ngành
  • Kiện hàng được chuẩn bị cho hoạt động vận chuyển

    Sắt thép, nhôm và đồng

    Mác hợp kim, tiết diện và dạng cuộn/tấm/thanh quyết định cách kê hàng, chống xê dịch và bố trí nâng hạ.

    • Cần nâng hạ
    • Cồng kềnh
    • Cần xác minh vật liệu/thành phần
    • Cần chứng nhận/chất lượng

Đặc tính thường cần xác minh

  • Cần xác minh vật liệu/thành phần

    Cần thành phần, cấu tạo hoặc vật liệu tiếp xúc để rà soát yêu cầu theo sản phẩm.

    Lọc theo đặc tính này
  • Cần kiểm đếm

    Có nhiều đơn vị hoặc mã hàng cần thống nhất phạm vi kiểm đếm.

    Lọc theo đặc tính này
  • Nhiều mã hàng

    Lô hàng có nhiều mã, màu hoặc bộ phụ kiện cần đối chiếu.

    Lọc theo đặc tính này
  • Có thể thuộc hàng nguy hiểm

    Cần SDS, thông tin UN, tình trạng pin hoặc hóa chất để hãng vận chuyển xác nhận điều kiện nhận hàng.

    Lọc theo đặc tính này
  • Nhạy cảm nhiệt độ

    Cần dải nhiệt bảo quản, thời gian vận chuyển và phương án theo dõi nhiệt độ.

    Lọc theo đặc tính này
  • Cần kiểm tra chuyên ngành

    Yêu cầu kiểm tra chuyên ngành cần được xác định theo sản phẩm và công dụng thực tế.

    Lọc theo đặc tính này
  • Cần nâng hạ

    Cần xác nhận trọng lượng, trọng tâm, điểm nâng và thiết bị tại điểm giao nhận.

    Lọc theo đặc tính này
  • Cồng kềnh

    Kích thước đóng kiện và điều kiện tiếp cận ảnh hưởng phương án vận chuyển.

    Lọc theo đặc tính này

Phần việc TBS thường liên quan

Chuẩn bị dữ liệu trước khi trao đổi

  • Ảnh hoặc đường dẫn sản phẩm
  • Công dụng và vật liệu chính
  • Model, catalogue hoặc thông số nếu có
  • Số lượng, kích thước và trọng lượng dự kiến
  • Điểm nhận hàng và điểm giao tại Việt Nam