Đến nội dung chính

Thông tin theo ngành hàng

Sắt thép, nhôm và đồng

Mác hợp kim, tiết diện và dạng cuộn/tấm/thanh quyết định cách kê hàng, chống xê dịch và bố trí nâng hạ.

Kiện hàng được chuẩn bị cho hoạt động vận chuyển

Những điểm cần làm rõ

Làm kết cấu hoặc nguyên liệu gia công cơ khí. Mác hợp kim, tiết diện và dạng cuộn/tấm/thanh quyết định cách kê hàng, chống xê dịch và bố trí nâng hạ.

Ghi mác vật liệu, thành phần hợp kim, tiết diện, độ dày, chiều dài và khối lượng từng bó. Vật liệu cần đối chiếu: thép, hợp kim nhôm, đồng.

Đai bó chống xê dịch, bảo vệ cạnh sắc và xác nhận điểm nâng đối với cuộn hoặc bó nặng.

Mác, dạng gia công và tình trạng bề mặt cần đối chiếu chứng từ chất lượng theo đúng lô.

Công dụng thường gặp

  • Làm kết cấu hoặc nguyên liệu gia công cơ khí.

Đặc tính cần lưu ý

  • Cần nâng hạ
  • Cồng kềnh
  • Cần xác minh vật liệu/thành phần
  • Cần chứng nhận/chất lượng

Thông tin cần xác minh trước khi trao đổi

Cần xác minh theo sản phẩm/lô hàng cụ thể. Các điểm dưới đây chưa phải kết luận về hồ sơ hoặc điều kiện vận chuyển.

  • Chứng nhận và chất lượng

    Gửi model, catalogue và chứng nhận hoặc tài liệu chất lượng hiện có của đúng sản phẩm.

  • Vật liệu và thành phần

    Gửi thành phần, cấu tạo, vật liệu tiếp xúc và catalogue hoặc ảnh nhãn của đúng model.

Trước khi đặt hàng

  • Yêu cầu chứng từ mác vật liệu, bảng trọng lượng từng bó/cuộn và vị trí móc cẩu.
  • Ghi mác vật liệu, thành phần hợp kim, tiết diện, độ dày, chiều dài và khối lượng từng bó.
  • Đai bó chống xê dịch, bảo vệ cạnh sắc và xác nhận điểm nâng đối với cuộn hoặc bó nặng.

Thông tin cần chuẩn bị

  • Ảnh nhãn và bảng kê mã hàng: thép cuộn, nhôm định hình, đồng tấm.
  • Công dụng thực tế của sắt thép, nhôm và đồng và vật liệu: thép, hợp kim nhôm, đồng.
  • Ghi mác vật liệu, thành phần hợp kim, tiết diện, độ dày, chiều dài và khối lượng từng bó.
  • Số kiện, khối lượng và địa chỉ nhận/giao của sắt thép, nhôm và đồng.

Dữ liệu kỹ thuật

  • Ghi mác vật liệu, thành phần hợp kim, tiết diện, độ dày, chiều dài và khối lượng từng bó.
  • Đối chiếu vật liệu thép, hợp kim nhôm, đồng và mã sản phẩm của thép cuộn, nhôm định hình, đồng tấm với hàng thực giao.
  • Model/dòng sản phẩm: thép cuộn, nhôm định hình, đồng tấm
  • Vật liệu chính: thép, hợp kim nhôm, đồng

Đóng gói và vận chuyển

  • Đai bó chống xê dịch, bảo vệ cạnh sắc và xác nhận điểm nâng đối với cuộn hoặc bó nặng.

Xác nhận theo đúng sản phẩm

Nhóm ngành hàng giúp định hướng cuộc trao đổi, không thay thế việc kiểm tra chính sách và hồ sơ của mặt hàng thực tế. Phạm vi tiếp nhận, yêu cầu đóng gói, chi phí và lịch dự kiến cần được xác nhận sau khi có dữ liệu cụ thể.

  • Mác, dạng gia công và tình trạng bề mặt cần đối chiếu chứng từ chất lượng theo đúng lô.
  • Chỉ xác định yêu cầu hồ sơ sau khi đối chiếu sản phẩm, model và công dụng thực tế.
Làm rõ phạm vi chi phí và hồ sơ

Câu hỏi thường gặp

Thép cuộn cần cung cấp khối lượng từng cuộn hay tổng lô?

Yêu cầu chứng từ mác vật liệu, bảng trọng lượng từng bó/cuộn và vị trí móc cẩu. Ghi mác vật liệu, thành phần hợp kim, tiết diện, độ dày, chiều dài và khối lượng từng bó.

Điểm nào của sắt thép, nhôm và đồng cần xác minh trước khi báo phương án?

Mác, dạng gia công và tình trạng bề mặt cần đối chiếu chứng từ chất lượng theo đúng lô.

Brief cho trao đổi với TBS

Sao chép mẫu dưới đây, điền thông tin lô hàng rồi gửi qua Zalo hoặc đọc khi gọi điện.

Ngành hàng: Sắt thép, nhôm và đồng
Lấy mác, dạng gia công, kích thước và trọng lượng từng bó kim loại.:
Thông số của thép cuộn, nhôm định hình, đồng tấm: Ghi mác vật liệu, thành phần hợp kim, tiết diện, độ dày, chiều dài và khối lượng từng bó.:
Đóng kiện sắt thép, nhôm và đồng: Đai bó chống xê dịch, bảo vệ cạnh sắc và xác nhận điểm nâng đối với cuộn hoặc bó nặng.:
Vật liệu thép, hợp kim nhôm, đồng; bảng kê số kiện và tuyến nhận/giao:
Nơi giao tại Việt Nam:

Bài kiến thức liên quan

Phần việc liên quan

Trao đổi trực tiếp với TBS

Gọi điện hoặc nhắn Zalo kèm brief ở trên để được hướng dẫn bước tiếp theo.